el bochorno
bo
bo
bo
chor
ˈʧoɾ
chor
no
no
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "bochorno"trong tiếng Tây Ban Nha

El bochorno
01

sự xấu hổ, sự bối rối

una sensación intensa de vergüenza, turbación o incomodidad social 
el bochorno definition and meaning
Các ví dụ
El silencio que siguió a su comentario creó un gran bochorno. 

Sự im lặng sau nhận xét của anh ấy đã tạo ra một sự bối rối lớn.

02

cơn bốc hỏa, cảm giác nóng bừng đột ngột

una sensación repentina e intensa de calor, especialmente en la cara y el cuello 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bochornos
Các ví dụ
Los sofocos o bochornos son comunes durante la menopausia. 

Cơn bốc hỏa hoặc cơn bốc hỏa là phổ biến trong thời kỳ mãn kinh.

03

cái nóng ngột ngạt, khí hậu oi bức

un tiempo atmosférico caracterizado por calor intenso y húmedo, pesado y sofocante 
Các ví dụ
El bochorno del verano en la costa es insoportable. 

Cái nóng oi bức của mùa hè trên bờ biển là không thể chịu đựng được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng