Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acometer
01
tấn công, xông vào
atacar o emprender una acción contra alguien de manera violenta o repentina
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
acometo
ngôi thứ ba số ít
acomete
hiện tại phân từ
acometiendo
quá khứ đơn
acometió
quá khứ phân từ
acometido
Các ví dụ
El perro guardián acometió al intruso sin dudarlo.
Con chó bảo vệ tấn công kẻ xâm nhập mà không do dự.
02
tấn công, tràn ngập
afectar a alguien de manera súbita y fuerte un sentimiento, impulso o estado
Các ví dụ
Le acometieron las ganas de reír en el momento más serio.
Sự thôi thúc cười ập đến anh ấy vào thời điểm nghiêm túc nhất.
03
đảm nhận, bắt tay vào
empezar o emprender una tarea, proyecto o acción con decisión y esfuerzo
Các ví dụ
El ayuntamiento acometerá las obras de asfaltado en primavera.
Hội đồng thành phố sẽ tiến hành các công trình trải nhựa vào mùa xuân.



























