acompañar
Pronunciation
/ˌakɔmpaɲˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acompañar"trong tiếng Tây Ban Nha

acompañar
[past form: acompañé][present form: acompaño]
01

đi cùng, đồng hành

ir con alguien o estar presente con otra persona
acompañar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
acompaño
ngôi thứ ba số ít
acompaña
hiện tại phân từ
acompañando
quá khứ đơn
acompañé
quá khứ phân từ
acompañado
Các ví dụ
Los padres acompañaron a sus hijos en la excursión.
Cha mẹ đã đi cùng con cái của họ trong chuyến tham quan.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng