acompañar
a
a
a
com
kom
kom
pa
pa
pa
ñar
ˈɲaɾ
niar
protestarperpetrarpatrullarcompletar

Định nghĩa và ý nghĩa của "acompañar"trong tiếng Tây Ban Nha

acompañar
01

đi cùng, đồng hành

ir con alguien o estar presente con otra persona 
acompañar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
acompaño
ngôi thứ ba số ít
acompaña
hiện tại phân từ
acompañando
quá khứ đơn
acompañé
quá khứ phân từ
acompañado
Các ví dụ
Ella me acompañó al médico ayer. 

Cô ấy đã đi cùng tôi đến bác sĩ hôm qua.

02

tocar o cantar una parte musical que sirve de apoyo a una melodía principal 

acompañar definition and meaning
Các ví dụ
El pianista acompañó a la cantante con suavidad. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng