acogedor
Pronunciation
/ˌakoxeðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acogedor"trong tiếng Tây Ban Nha

acogedor
01

ấm cúng, thân thiện

que hace sentir bienvenido y cómodo a alguien
acogedor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acogedor
so sánh hơn
más acogedor
có thể phân cấp
giống đực số ít
acogedor
giống đực số nhiều
acogedores
giống cái số ít
acogedora
giống cái số nhiều
acogedoras
Các ví dụ
Los anfitriones fueron acogedores y atentos.
Chủ nhà đã thân thiện và chu đáo.
02

ấm cúng, thoải mái

que resulta cómodo, agradable y cálido
acogedor definition and meaning
Các ví dụ
Nos sentamos en un rincón acogedor del café.
Chúng tôi ngồi ở một góc ấm cúng của quán cà phê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng