Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acogedor
01
ấm cúng, thân thiện
que hace sentir bienvenido y cómodo a alguien
Các ví dụ
Los anfitriones fueron acogedores y atentos.
Chủ nhà đã thân thiện và chu đáo.
02
ấm cúng, thoải mái
que resulta cómodo, agradable y cálido
Các ví dụ
Nos sentamos en un rincón acogedor del café.
Chúng tôi ngồi ở một góc ấm cúng của quán cà phê.



























