Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
finalizado
01
đã hoàn thành, đã kết thúc
que ha llegado a su fin o se ha completado
Các ví dụ
Todos los trabajos deben estar finalizados antes del lunes.
Tất cả các công việc phải được hoàn thành trước thứ Hai.



























