Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
finalizado
01
đã hoàn thành, đã kết thúc
que ha llegado a su fin o se ha completado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más finalizado
so sánh hơn
más finalizado
có thể phân cấp
giống đực số ít
finalizado
giống đực số nhiều
finalizados
giống cái số ít
finalizada
giống cái số nhiều
finalizadas
Các ví dụ
Todos los trabajos deben estar finalizados antes del lunes.
Tất cả các công việc phải được hoàn thành trước thứ Hai.



























