Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confundir
[past form: confundí][present form: confundo]
01
làm bối rối, gây nhầm lẫn
hacer que alguien no entienda algo o se sienta perdido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
confundo
ngôi thứ ba số ít
confunde
hiện tại phân từ
confundiendo
quá khứ đơn
confundí
quá khứ phân từ
confundido,confuso
Các ví dụ
La película confunde al público con su trama complicada.
Bộ phim làm khán giả bối rối với cốt truyện phức tạp của nó.



























