Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
confundido
01
bối rối, lúng túng
que no entiende algo o se siente desorientado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más confundido
so sánh hơn
más confundido
có thể phân cấp
giống đực số ít
confundido
giống đực số nhiều
confundidos
giống cái số ít
confundida
giống cái số nhiều
confundidas
Các ví dụ
Estoy confundido con estas instrucciones.
Tôi bối rối với những hướng dẫn này.
02
bối rối
que se equivoca o interpreta algo mal
Các ví dụ
Estás confundido sobre la fecha del examen.
Bạn đang bối rối về ngày thi.



























