el esguince
es
es
es
guin
ˈɣin
ghin
ce
θe
the
quince

Định nghĩa và ý nghĩa của "esguince"trong tiếng Tây Ban Nha

El esguince
01

bong gân

lesión que ocurre cuando se estiran o se rompen los ligamentos de una articulación 
el esguince definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
esguinces
Các ví dụ
Tengo un esguince en el tobillo derecho. 

Tôi bị bong gân ở mắt cá chân phải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng