el esmalte
Pronunciation
/esmˈalte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "esmalte"trong tiếng Tây Ban Nha

El esmalte
01

nghệ thuật tráng men, kỹ thuật tráng men

arte de decorar objetos con esmalte sobre metal u otra superficie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
esmaltes
Các ví dụ
Los artesanos usan esmalte para decorar joyas y platos.
Thợ thủ công sử dụng men để trang trí đồ trang sức và đĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng