Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El eslogan
01
khẩu hiệu
una frase corta y memorable que resume la promesa o identidad de una marca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
eslóganes
Các ví dụ
El eslogan aparece debajo del logotipo en todos los anuncios.
Khẩu hiệu xuất hiện bên dưới biểu trưng trong tất cả các quảng cáo.



























