Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El eslogan
01
khẩu hiệu
una frase corta y memorable que resume la promesa o identidad de una marca
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
eslóganes
Các ví dụ
Cambiaron su eslogan para atraer a un público más joven.
Họ đã thay đổi khẩu hiệu của mình để thu hút đối tượng trẻ hơn.



























