Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
montar
01
lên, trèo lên
subir y ponerse sobre un animal, bicicleta, vehículo u objeto para transportarse o manejarlo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
monto
ngôi thứ ba số ít
monta
hiện tại phân từ
montando
quá khứ đơn
monté
quá khứ phân từ
montado
Các ví dụ
Ella montó en bicicleta por el parque.
Cô ấy lên xe đạp trong công viên.
02
dựng phim
organizar y unir escenas grabadas para crear una película o video final
Các ví dụ
Montar un documental puede llevar varias semanas.
Dựng một bộ phim tài liệu có thể mất vài tuần.
03
lắp ráp
armar o instalar algo uniendo sus partes
Các ví dụ
Montó el equipo con ayuda del manual.
Anh ấy đã lắp ráp thiết bị với sự trợ giúp của sách hướng dẫn.
04
đánh bông, đánh nổi
batir un líquido con energía para que incorpore aire y aumente su volumen
Các ví dụ
Si no montas bien la crema, se te caerá el pastel.
Nếu bạn không đánh kem tốt, bánh của bạn sẽ bị sụp.



























