el montaje
Pronunciation
/mɔntˈaxe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "montaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El montaje
[gender: masculine]
01

dựng phim

proceso de organizar y combinar escenas o elementos en cine, teatro o televisión para crear una obra completa
el montaje definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
montajes
Các ví dụ
La película necesita un montaje más dinámico.
Bộ phim cần một montage năng động hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng