el montaje
mon
mon
mon
ta
ˈta
ta
je
xe
khe
doblajetatuajesalvajeplacaje

Định nghĩa và ý nghĩa của "montaje"trong tiếng Tây Ban Nha

El montaje
01

dựng phim

proceso de organizar y combinar escenas o elementos en cine, teatro o televisión para crear una obra completa 
el montaje definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
montajes
Các ví dụ
El montaje de la película duró tres meses. 

Việc dựng phim đã kéo dài ba tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng