contar
Pronunciation
/kɔntˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đếm, liệt kê

enumerar cosas una a una
contar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cuento
ngôi thứ ba số ít
cuenta
hiện tại phân từ
contando
quá khứ đơn
conté
quá khứ phân từ
contado
Các ví dụ
Los niños contaron los juguetes.
Những đứa trẻ đếm đồ chơi.
02

kể

relatar o narrar algo a alguien
contar definition and meaning
Các ví dụ
Contaron la verdad sobre el accidente.
Họ đã kể sự thật về vụ tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng