ejecutar
e
e
e
je
xe
khe
cu
ku
koo
tar
ˈtaɾ
tar
estudiaralmorzarsobornarescampar

Định nghĩa và ý nghĩa của "ejecutar"trong tiếng Tây Ban Nha

ejecutar
01

thực hiện, tiến hành

realizar o llevar a cabo una acción, tarea, programa o plan 
ejecutar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ejecuto
ngôi thứ ba số ít
ejecuta
hiện tại phân từ
ejecutando
quá khứ đơn
ejecuté
quá khứ phân từ
ejecutado
Các ví dụ
Debemos ejecutar el plan tal como fue diseñado. 

Chúng ta phải thực hiện kế hoạch như đã được thiết kế.

02

thực hiện, biểu diễn

realizar una acción artística, musical, deportiva o técnica siguiendo un plan o instrucción 
ejecutar definition and meaning
Các ví dụ
El coro ejecutó varias canciones clásicas. 

Dàn hợp xướng đã trình diễn một số bài hát cổ điển.

03

thi hành án tử hình, thực hiện án tử hình

llevar a cabo la pena de muerte impuesta por una autoridad legal 
Các ví dụ
El estado programó ejecutar al condenado al amanecer. 

Nhà nước đã lên kế hoạch hành quyết người bị kết án vào lúc bình minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng