egoísta
Pronunciation
/ˌeɣoˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "egoísta"trong tiếng Tây Ban Nha

egoísta
01

ích kỷ, vị kỷ

que solo piensa en sí mismo y no en los demás
egoísta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más egoísta
so sánh hơn
más egoísta
có thể phân cấp
giống đực số ít
egoísta
giống đực số nhiều
egoístas
giống cái số ít
egoísta
giống cái số nhiều
egoístas
Các ví dụ
Él tomó una decisión egoísta.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định ích kỷ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng