Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mantener
01
giữ, duy trì
sostener o conservar algo en una posición o estado determinado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
mantengo
ngôi thứ ba số ít
mantiene
hiện tại phân từ
manteniendo
quá khứ đơn
mantuvo
quá khứ phân từ
mantenido
Các ví dụ
El soporte mantiene la pantalla en posición.
Giá đỡ giữ màn hình ở vị trí.
02
duy trì
conservar algo en buen estado o seguir cuidando algo o a alguien
Các ví dụ
La empresa mantiene sus precios bajos.
Công ty duy trì giá cả của mình ở mức thấp.
03
giữ nguyên
permanecer en un estado o condición sin cambiar
Các ví dụ
Se mantienen unidos a pesar de la distancia.
Họ duy trì sự đoàn kết bất chấp khoảng cách.
04
duy trì
proporcionar lo necesario para vivir o funcionar
Các ví dụ
Ella mantiene a su hermano menor mientras estudia.
Cô ấy duy trì em trai mình trong khi anh ấy học.



























