Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cuidar
01
chăm sóc, trông nom
prestar atención y proteger a alguien o algo para que esté seguro o en buen estado
Các ví dụ
Necesitamos cuidar el jardín.
Chúng ta cần chăm sóc khu vườn.
02
trông trẻ, giữ trẻ
atender y vigilar a un niño cuando sus padres no están
Các ví dụ
Necesito encontrar a alguien de confianza para que cuide al bebé.
Tôi cần tìm một người đáng tin cậy để trông em bé.
03
chăm sóc bản thân, chú ý đến sức khỏe của mình
prestar atención y proteger la propia salud o bienestar
Các ví dụ
Ella se cuida haciendo ejercicio todos los días.
Cô ấy chăm sóc bản thân bằng cách tập thể dục mỗi ngày.



























