Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
renovar
[past form: renové][present form: renuevo]
01
cải tạo, tu sửa
hacer que algo viejo parezca nuevo o funcione mejor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
renuevo
ngôi thứ ba số ít
renueva
hiện tại phân từ
renovando
quá khứ đơn
renové
quá khứ phân từ
renovado
Các ví dụ
El museo fue renovado en 2020.
Bảo tàng đã được cải tạo vào năm 2020.
02
làm mới, gia hạn
hacer que algo dure más tiempo o continuar su vigencia
Các ví dụ
Necesito renovar la suscripción a la revista.
Tôi cần gia hạn đăng ký tạp chí.
03
được làm mới, được tái tạo
seguir existiendo o actualizándose con el tiempo
Các ví dụ
El contrato se renovó por dos años más.
Hợp đồng đã được gia hạn thêm hai năm.



























