el rencor
Pronunciation
/rɛnkˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rencor"trong tiếng Tây Ban Nha

El rencor
01

mối hận, sự oán hận

sentimiento de hostilidad o resentimiento hacia alguien por algún daño recibido
el rencor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El rencor puede arruinar las relaciones familiares.
Mối hận thù có thể hủy hoại các mối quan hệ gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng