Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
comprometido
01
đã đính hôn, hứa hôn
que ha prometido casarse con alguien
Các ví dụ
Ambos están comprometidos y felices con la decisión.
Đã đính hôn cả hai đều đính hôn và hạnh phúc với quyết định.
02
cam kết, tận tâm
que está implicado o dedicado de forma firme a una causa o responsabilidad
Các ví dụ
Me siento comprometido con este proyecto.
Tôi cảm thấy cam kết với dự án này.
03
phức tạp, khó khăn
que está en una situación difícil o complicada, que requiere atención o esfuerzo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más comprometido
so sánh hơn
más comprometido
có thể phân cấp
giống đực số ít
comprometido
giống đực số nhiều
comprometidos
giống cái số ít
comprometida
giống cái số nhiều
comprometidas
Các ví dụ
El asunto comprometido requiere la atención de todos.
Vấn đề khó khăn đòi hỏi sự chú ý của mọi người.



























