Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nervioso
01
lo lắng
que siente ansiedad o inquietud
Các ví dụ
Los niños estaban nerviosos en el teatro.
Những đứa trẻ đã căng thẳng trong nhà hát.
02
thần kinh
relacionado con el sistema nervioso
Các ví dụ
La respuesta nerviosa es rápida.
Phản ứng thần kinh nhanh chóng.



























