Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El neonato
01
trẻ sơ sinh
recién nacido, especialmente durante los primeros 28 días de vida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
neonatos
Các ví dụ
El neonato necesita vigilancia constante en los primeros días.
Trẻ sơ sinh cần được giám sát liên tục trong những ngày đầu tiên.



























