Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nervioso
01
lo lắng
que siente ansiedad o inquietud
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más nervioso
so sánh hơn
más nervioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
nervioso
giống đực số nhiều
nerviosos
giống cái số ít
nerviosa
giống cái số nhiều
nerviosas
Các ví dụ
Los niños estaban nerviosos en el teatro.
Những đứa trẻ đã căng thẳng trong nhà hát.
02
thần kinh
relacionado con el sistema nervioso
Các ví dụ
La respuesta nerviosa es rápida.
Phản ứng thần kinh nhanh chóng.



























