nervioso
Pronunciation
/nɛɾβjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nervioso"trong tiếng Tây Ban Nha

nervioso
01

lo lắng

que siente ansiedad o inquietud
nervioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más nervioso
so sánh hơn
más nervioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
nervioso
giống đực số nhiều
nerviosos
giống cái số ít
nerviosa
giống cái số nhiều
nerviosas
Các ví dụ
Los niños estaban nerviosos en el teatro.
Những đứa trẻ đã căng thẳng trong nhà hát.
02

thần kinh

relacionado con el sistema nervioso
nervioso definition and meaning
Các ví dụ
La respuesta nerviosa es rápida.
Phản ứng thần kinh nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng