Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la parada de autobús
/paɾˈaða ðe ˌaʊtoβˈus/
La parada de autobús
01
trạm dừng xe buýt
sitio donde los autobuses recogen o dejan pasajeros
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradas de autobús
Các ví dụ
¿ Dónde está la parada de autobús más cercana?
Trạm xe buýt gần nhất ở đâu?



























