Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El waterpolo
[gender: masculine]
01
bóng nước, water polo
deporte acuático en el que dos equipos intentan marcar goles en la portería contraria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El waterpolo es muy popular en España y Hungría.
Bóng nước rất phổ biến ở Tây Ban Nha và Hungary.



























