sợ (cho)
sự liều lĩnh,sự bất cẩn
sợ hãi,lo lắng
đáng sợ,khủng khiếp
đáng sợ,kinh khủng
nỗi sợ,lo ngại
màu keo,sơn bột
thất thường
tính khí,bản tính
nhiệt độ
cơn bão
bão tố,dữ dội
ấm,hơi ấm
đền thờ,thánh đường
nhịp độ,tiết tấu
mùa,thời kỳ
mùa cao điểm
mùa thấp điểm,mùa vắng khách
tạm thời,tạm bợ • bão,giông bão
bộ hẹn giờ,đồng hồ bấm giờ
sớm • sớm
kẹp,kẹp gắp thức ăn
cái kẹp,cái kìm
dây phơi quần áo,giá phơi quần áo
xu hướng,khuynh hướng
thiên vị,có khuynh hướng
phơi
xe chở nhiên liệu,toa tender
đường dây điện,lưới điện
gân
cái nĩa,dụng cụ ăn uống có nhiều răng
có
cảm thấy khiếp sợ
trung úy
quần vợt
bóng bàn,ping pong
vận động viên quần vợt, người chơi tennis
giọng nam cao
căng,kéo căng
máy đo huyết áp,thiết bị đo huyết áp
căng thẳng,áp lực
huyết áp cao,tăng huyết áp
huyết áp,áp lực máu
huyết áp thấp,chứng hạ huyết áp
căng thẳng,lo lắng
xúc tu
cố gắng
món ăn nhẹ,đồ ăn vặt
mờ nhạt
nhuộm,nhuộm màu
nhuộm
thần học
thần học
lý thuyết,giải thích
rượu tequila
nhà trị liệu,chuyên gia trị liệu
nhà trị liệu nghề nghiệp
trị liệu
liệu pháp
chăm sóc tích cực,phòng hồi sức
thứ ba,thứ ba
nhung,nhung
bướng bỉnh