el teniente
Pronunciation
/tenjˈɛnte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teniente"trong tiếng Tây Ban Nha

El teniente
01

trung úy

un rango oficial en las fuerzas armadas o policiales, generalmente por debajo del capitán
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tenientes
Các ví dụ
Ascendieron a sargento a teniente.
Anh ấy được thăng từ trung sĩ lên trung úy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng