la tenazas
Pronunciation
/tenˈaθas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenazas"trong tiếng Tây Ban Nha

La tenazas
01

cái kẹp, cái kìm

una herramienta de dos brazos pivotantes unidos en un extremo, usada para agarrar o manipular objetos
la tenazas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tenazas
Các ví dụ
¿ Podrías pasarme las tenazas? Quiero coger un trozo de hielo.
Bạn có thể đưa cho tôi cái kìm không? Tôi muốn lấy một miếng đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng