Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tensión
[gender: feminine]
01
căng thẳng, áp lực
estado de nerviosismo o preocupación intensa
Các ví dụ
El trabajo excesivo puede causar tensión emocional.
Làm việc quá sức có thể gây ra căng thẳng cảm xúc.
02
căng thẳng, xung đột
situación de conflicto, hostilidad o desacuerdo entre personas o grupos
Các ví dụ
La tensión social ha ido creciendo en los últimos meses.
Căng thẳng xã hội đã tăng lên trong những tháng gần đây.



























