Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tensión
01
căng thẳng, áp lực
estado de nerviosismo o preocupación intensa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Siento mucha tensión antes de los exámenes.
Tôi cảm thấy rất căng thẳng trước các kỳ thi.
02
căng thẳng, xung đột
situación de conflicto, hostilidad o desacuerdo entre personas o grupos
Các ví dụ
Hay mucha tensión entre los dos países.
Có rất nhiều căng thẳng giữa hai quốc gia.
03
sự căng thẳng
estado de algo estirado o sometido a fuerza física
Các ví dụ
La tensión de la cuerda es muy alta.
Độ căng của dây rất cao.



























