la tensión
ten
ten
ten
sión
ˈsjon
syon
neutrónbutacóncolchónreunión

Định nghĩa và ý nghĩa của "tensión"trong tiếng Tây Ban Nha

La tensión
01

căng thẳng, áp lực

estado de nerviosismo o preocupación intensa 
la tensión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Siento mucha tensión antes de los exámenes. 

Tôi cảm thấy rất căng thẳng trước các kỳ thi.

02

căng thẳng, xung đột

situación de conflicto, hostilidad o desacuerdo entre personas o grupos 
la tensión definition and meaning
Các ví dụ
Hay mucha tensión entre los dos países. 

Có rất nhiều căng thẳng giữa hai quốc gia.

03

sự căng thẳng

estado de algo estirado o sometido a fuerza física 
Các ví dụ
La tensión de la cuerda es muy alta. 

Độ căng của dây rất cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng