Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tensión
[gender: feminine]
01
căng thẳng, áp lực
estado de nerviosismo o preocupación intensa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El trabajo excesivo puede causar tensión emocional.
Làm việc quá sức có thể gây ra căng thẳng cảm xúc.
02
căng thẳng, xung đột
situación de conflicto, hostilidad o desacuerdo entre personas o grupos
Các ví dụ
La tensión social ha ido creciendo en los últimos meses.
Căng thẳng xã hội đã tăng lên trong những tháng gần đây.
03
sự căng thẳng
estado de algo estirado o sometido a fuerza física
Các ví dụ
La tensión del material aumentó con el peso.
Sức căng của vật liệu tăng lên cùng với trọng lượng.



























