Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
isolating
01
cách ly, cô lập
a language structure that relies on individual words to convey meaning without extensive use of grammatical affixes or word modifications
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Vietnamese is an example of an isolating language, where words do not change form.
Tiếng Việt là một ví dụ về ngôn ngữ đơn lập, nơi mà các từ không thay đổi hình thức.
Cây Từ Vựng
isolating
isolate



























