Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irritating
01
khó chịu, gây bực mình
causing annoyance or displeasure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irritating
so sánh hơn
more irritating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The slow internet connection proved to be an irritating hindrance to completing the online tasks.
Kết nối internet chậm chạp đã trở thành một trở ngại khó chịu để hoàn thành các nhiệm vụ trực tuyến.
Các ví dụ
The irritating pressure in his eyes was caused by lack of sleep.
Áp lực khó chịu trong mắt anh ấy là do thiếu ngủ.
03
kích thích
(used of physical stimuli) serving to stimulate or excite
Cây Từ Vựng
irritatingly
irritating
irritate
irrit



























