irrevocable
Pronunciation
/ˌɪˈɹɛvəkəbəɫ/
irrevokable

Định nghĩa và ý nghĩa của "irrevocable"trong tiếng Anh

irrevocable
01

không thể hủy ngang

unable to be changed, undone, or reversed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Once a resignation letter is tendered, the decision to leave the job becomes irrevocable unless the employer agrees to let the employee stay.
Một khi đơn xin từ chức được nộp, quyết định rời bỏ công việc trở thành không thể hủy ngang trừ khi người sử dụng lao động đồng ý để nhân viên ở lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng