irreverent
Pronunciation
/ˌɪˈɹɛvɝənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irreverent"trong tiếng Anh

irreverent
01

bất kính, thiếu tôn trọng

not showing proper respect for things that are usually treated seriously
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irreverent
so sánh hơn
more irreverent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her irreverent comments toward authority figures often got her into trouble.
Những bình luận thiếu tôn trọng của cô ấy đối với những nhân vật có thẩm quyền thường khiến cô gặp rắc rối.
02

bất kính

not revering god
03

bất kính, xấc xược

characterized by a lightly pert and exuberant quality
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng