Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irresistibly
01
một cách không thể cưỡng lại
in a way that cannot be opposed or rejected because it is too strong or powerful
Các ví dụ
The offer was so generous that it was irresistibly appealing.
Đề nghị quá hào phóng đến nỗi nó không thể cưỡng lại một cách hấp dẫn.
02
một cách không thể cưỡng lại
in a manner that is extremely fascinating or alluring
Các ví dụ
The garden was irresistibly beautiful in full bloom.
Khu vườn không thể cưỡng lại đẹp khi nở rộ.
Cây Từ Vựng
irresistibly
irresistible
resistible
resist



























