Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
areas
Các ví dụ
The area around the lake is a popular picnic spot.
Khu vực xung quanh hồ là một điểm dã ngoại phổ biến.
02
khu vực, khu
a section of a structure distinguished by a specific characteristic or function
Các ví dụ
The playground area is fenced for safety.
Khu vực sân chơi được rào chắn để đảm bảo an toàn.
Các ví dụ
The area of a rectangle can be calculated by multiplying its length by its width.
Diện tích của một hình chữ nhật có thể được tính bằng cách nhân chiều dài với chiều rộng của nó.
Các ví dụ
His primary area of research is renewable energy technology.
Lĩnh vực nghiên cứu chính của anh ấy là công nghệ năng lượng tái tạo.
05
vùng, khu vực
a part of an animal with a specialized function
Các ví dụ
The sensory area of the skin responds to touch.
Vùng cảm giác của da phản ứng với xúc giác.
06
lĩnh vực, khu vực
a particular environment, field, or sphere of activity
Các ví dụ
He is well known in the academic area of linguistics.
Ông ấy nổi tiếng trong lĩnh vực học thuật của ngôn ngữ học.



























