Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Invoice
to invoice
01
lập hóa đơn, gửi hóa đơn
to send someone a bill for goods or services
Các ví dụ
They have already invoiced us for the completed project.
Họ đã gửi hóa đơn cho chúng tôi cho dự án đã hoàn thành.



























