intoxicant
Pronunciation
/ɪntˈɑːksɪkənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intoxicant"trong tiếng Anh

Intoxicant
01

chất gây say, đồ uống có cồn

a liquor or brew containing alcohol as the active agent
intoxicant definition and meaning
02

chất gây say, ma túy

a drug that can produce a state of intoxication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
intoxicants
intoxicant
01

gây say, gây nhiễm độc

bringing on a state of impaired physical or mental control
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intoxicant
so sánh hơn
more intoxicant
có thể phân cấp
Các ví dụ
Strict regulations are in place to control distribution of intoxicant substances that can cause dependence and harm.
Các quy định nghiêm ngặt được áp dụng để kiểm soát việc phân phối các chất gây say có thể gây nghiện và tổn hại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng