intimidating
Pronunciation
/ˌɪnˈtɪmɪˌdeɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intimidating"trong tiếng Anh

intimidating
01

đáng sợ, làm nao núng

causing feelings of fear, unease, or worry in others
intimidating definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intimidating
so sánh hơn
more intimidating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The intimidating size of the wrestler made his opponents feel small and vulnerable.
Kích thước đáng sợ của đô vật khiến đối thủ của anh ta cảm thấy nhỏ bé và dễ bị tổn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng