archeological
ar
ˌɑ:
aa
cheo
kiə
kiē
lo
ˈlɒ
lo
gi
ʤɪ
ji
cal
kəl
kēl
technologicalchronologicaltoxicologicalphysiological
archaeological

Định nghĩa và ý nghĩa của "archeological"trong tiếng Anh

archeological
01

khảo cổ

related to the study or exploration of human history and prehistory through the excavation of artifacts and sites 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The archeological team unearthed ancient pottery shards near the riverbank. 

Nhóm khảo cổ đã khai quật được những mảnh gốm cổ gần bờ sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng