Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Archeology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Archaeology is the study of human history and prehistory through the excavation and analysis of artifacts, sites, and other physical remains.
Khảo cổ học là nghiên cứu lịch sử và tiền sử của con người thông qua việc khai quật và phân tích các hiện vật, di chỉ và các di tích vật chất khác.
Cây Từ Vựng
archeologic
archeologist
archeology
archeo



























