Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to instigate
01
xúi giục, kích động
to deliberately provoke, encourage, or initiate actions that lead to conflict, hostility, or harmful consequences
Transitive: to instigate an action or attitude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
instigate
ngôi thứ ba số ít
instigates
hiện tại phân từ
instigating
quá khứ đơn
instigated
quá khứ phân từ
instigated
Các ví dụ
In an attempt to gain control, the dictator used propaganda to instigate fear and suppress dissent among the citizens.
Trong nỗ lực giành quyền kiểm soát, nhà độc tài đã sử dụng tuyên truyền để kích động nỗi sợ hãi và đàn áp sự bất đồng chính kiến trong công dân.
Các ví dụ
The controversial art exhibition instigated a fierce debate about freedom of expression.
Triển lãm nghệ thuật gây tranh cãi đã kích động một cuộc tranh luận gay gắt về quyền tự do ngôn luận.
Cây Từ Vựng
instigation
instigative
instigator
instigate
instig



























