inspection
Pronunciation
/ˌɪnˈspɛkʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inspection"trong tiếng Anh

Inspection
01

kiểm tra, thanh tra

a careful or official examination of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inspections
Các ví dụ
Health inspectors carried out an inspection of the restaurant.
Các thanh tra y tế đã tiến hành một cuộc kiểm tra nhà hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng