insentient
in
ɪn
in
sen
ˈsɛn
sen
tient
ʃənt
shēnt
assentientdissentientconsentientsentient

Định nghĩa và ý nghĩa của "insentient"trong tiếng Anh

insentient
01

vô tri, vô giác

lacking consciousness or the ability to feel sensations 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most insentient
so sánh hơn
more insentient
có thể phân cấp
Các ví dụ
Rocks and minerals are considered insentient objects, devoid of consciousness or awareness. 

Đá và khoáng chất được coi là những vật thể vô tri vô giác, không có ý thức hoặc nhận thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng