Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insentient
01
vô tri, vô giác
lacking consciousness or the ability to feel sensations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most insentient
so sánh hơn
more insentient
có thể phân cấp
Các ví dụ
Non-living things like chairs and tables are insentient, lacking the capacity to perceive or feel.
Những vật vô tri như ghế và bàn là vô tri giác, thiếu khả năng nhận thức hoặc cảm nhận.
Cây Từ Vựng
insentient
sentient
sense



























