injurious
Pronunciation
/ˌɪnˈdʒʊɹiəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "injurious"trong tiếng Anh

injurious
01

có hại, gây tổn hại

causing harm or negative effects
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most injurious
so sánh hơn
more injurious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company was sued for selling a product with injurious side effects.
Công ty bị kiện vì bán một sản phẩm có tác dụng phụ gây hại.

Cây Từ Vựng

injuriously
injuriousness
injurious
injury
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng