Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
injudiciously
01
thiếu suy nghĩ, không thận trọng
in a manner that lacks good judgment or discretion
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He acted injudiciously by making hasty decisions without considering the consequences.
Anh ta hành động thiếu suy nghĩ bằng cách đưa ra quyết định vội vàng mà không xem xét hậu quả.
Cây Từ Vựng
injudiciously
judiciously
judicious



























